Toyota Camry 2.5Q

1,302,000,000

Thiết kế với phong cách mới mang nhiều đường nét của Lexus, sang trọng và vẫn mạnh mẽ, bề thế đúng đẳng cấp của xe Camry 2.5Q. Với phong cách thiết kế này tiếp tục là sự lựa chọn của những người thành đạt, những doanh nghiệp. Nội thất mầu đen sang trọng, bản Q được gọi là bản Full options của dòng Camry với trang bị đủ các hệ thống an toàn tối tân, điều hòa 3 vùng độc lập, nhớ 3 vị trí ghế, ghế hàng phía sau có thể điều chỉnh, DVD, cam lùi…

Description

Thiết kế với phong cách mới mang nhiều đường nét của Lexus, sang trọng và vẫn mạnh mẽ, bề thế đúng đẳng cấp của xe Camry 2.5Q. Với phong cách thiết kế này tiếp tục là sự lựa chọn của những người thành đạt, những doanh nghiệp.

Camry 2_5 Q dau xe

Phần đầu xe bề thế hơn với chiều rộng tăng thêm so với phiên bản cũ. Lưới tản nhiệt lớn mạ crom sang trọng. Đèn pha HID có chức năng rửa đèn. Đèn sương mù mạ crom và tạo hình chung với hốc gió. Thiết kế này cũng khác với các phiên bản Camry nhập khẩu từ Mỹ và châu úc. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ giúp lái xe an toàn, thuận tiện khi rẽ, đồng thời đây cũng là gương chiếu hậu thông minh, tự điều chỉnh tầm nhìn khi lùi xe, giúp lùi xe an toàn và tăng cảm giác sang trọng tiện nghi cho người lái.
Toyota Camry 2_5Q 20131
Nhìn ngang thân xe Camry 2.5Q. Có thể thấy model mới không có nẹp thân xe như xe đời cũ. Ngoài ra với chiều cao thấp hơn và chiều dài giữ nguyên, thế hệ mới của dòng sedan trung cao cấp này nhìn khỏe mạnh, thể thao và cá tính hơn. Kiểu dáng khí động học hơn với hệ số cản là Cd=0,28, giúp tiết kiệm nhiên liệu và xe đi ổn định hơn, nhất là khi vận hành trên đường cao tốc.

Phiên bản Camry 2.5Q 2014 (08/2014) có sự thay đổi nhỏ về ngoại thất và các trang bị an toàn:

– Mâm đúc 17 inch với thiết kế 5 chấu sang trọng mạnh mẽ: Thông số lốp xe Camry 2.5Q vẫn là 215/55R17. Tuy nhiên có sự thay đổi về thiết kế, đổi mới thiết kế từ mâm đúc 10 chấu cũ thành mâm đúc 5 chấu mới sang trọng, mạnh mẽ hơn. Thiết kế mới ngoài việc thay đổi, đổi mới sản phẩm còn tạo sự khác biệt sản phẩm giữa xe 2.5G và 2.5Q

vanh-5-chau-camry 2.5Q

Camry 2.5Q vành 5 chấu

– Trang bị thêm hệ thống ổn định thân xe VSC (Vehicle Stability Control): Khi xe vào cua thiếu lái hoặc thừa lái có thể dẫn đến tình trạng đuôi xe bị trượt ( văng), làm xe mất cân bằng. Hệ thống cảm biến của hệ thống VSC sẽ cảm nhận và tự động phanh ở các bánh xe phù hợp hoặc giảm công suất động cơ giúp xe cân bằng, không bị trệch khỏi làn đường, đảm bảo ổn định, an toàn cho xe.

VSC-camry-2.5Q

VSC-camry-2.5Q

– Toyota camry phiên bản mới trang bị thêm hệ thống an toàn bị động: túi khí thứ 5 (túi khí đầu gối người lái): Camry 2.5Q hiện tại đang được trang bị túi khí cho người lái và hành khách phía trước, túi khí bên hông cho hàng ghế phía trước. Phiên bản mới sẽ được trang bị thêm túi khí đầu gối cho người lái. Trong trường hợp không may xảy ra tai nạn từ phía trước, hệ thống cảm biến sẽ cảm nhận và tính toán, nếu va chạm có thể gây nguy hiểm thì hệ thống sẽ bật túi khí phía trước để bảo vệ vùng đầu và ngực cho người lái. Đồng thời túi khí đầu gối cũng sẽ bung ra, bảo vệ đầu gối, cẳng chân của người lái không bị va chạm vào bàn đạp ga, bàn đạp phanh hay các bộ phận khác, giúp giảm thiểu chấn thương vùng chân cho người lái.

Tui khi camry-2.5Q

Hệ thống túi khí xe camry 2.5Q

Thiết kế với phong cách mới mang nhiều đường nét của Lexus, sang trọng và vẫn mạnh mẽ, bề thế đúng đẳng cấp của xe Camry 2.5 q. Với phong cách thiết kế này tiếp tục là sự lựa chọn của những người thành đạt, những doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
 ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở mm
2775
Khoảng sáng gầm xe mm
150
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,5
Trọng lượng không tải kg
1490 – 1505
Trọng lượng toàn tải kg
2000
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích công tác cc
2494
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
133 (178) / 6000
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
231 / 4100
Dung tích bình nhiên liệu L
70
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Cầu trước
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Sau
Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
215/55R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
10.7
Ngoài đô thị lít / 100km
6.1
Kết hợp lít / 100km
7.8
NGOẠI THẤT
NGOẠI THẤT 
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
HID dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có, chế độ tự ngắt
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Tự động
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Bộ nhớ vị trí
Chức năng chống bám nước
Gạt mưa gián đoạn
Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Kính sau
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Ống xả kép
NỘI THẤT
NỘI THẤT 
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số
Trợ lực lái
Điện
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Ốp trang trí nội thất
Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 4.2
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí
Ghế người lái
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Ngả lưng chỉnh điện
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box
TIỆN NGHI
TIÊN NGHI 
Rèm che nắng cửa sau
Chỉnh tay
Rèm che nắng kính sau
Chỉnh điện
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
Không
Sau
Không
Góc trước
Góc sau
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
 AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (5 vị trí)
AN NINH
AN NINH 
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

You may also like…

© 2017 www.toyotamydinh.org. All Rights Reserved