Toyota Camry 2.0E

997,000,000

  Toyota Camry 2.0 E 2017 là phiên bản camry có thấp nhất trong các phiên bản Toyota Camry 2017 ra mắt tại Việt nam tháng 12/2016. phiên bản này hiện tại cũng trang bị option an toàn không thua kém hai phiên bản G, Q. Trang bị nội thất đơn sơ với CD và chưa có cảm biến góc, cam lùi.

Description

  Toyota Mỹ Đình – Giá tốt, Giao xe ngay, Hỗ trợ Đăng Ký, Đăng Kiểm, Trả góp. Liên hệ: – Mr. Thắng: 0973.040.567 . Bán xe  Camry 2.0E,  Toyota Camry 2.0E–bán xe toyota camry – Toyota Mỹ Đình-Camry 2.0E.    Toyota Camry 2.0 E 2014 là phiên bản camry công suất thấp nhất trong các phiên bản Toyota Camry 2014 ra mắt tại Việt nam tháng 08/2012. So với các đàn anh (bản động cơ 2.5G và 2.5Q) thì ngoại thất Camry 2.0 hầu như không có gì khác biệt, ngoại trừ mâm xe 16 inch (so với 17 inch) và cảm biến góc. Về nội thất thì có nhiều sự khác biệt so với các phiên bản 2.5  như: Ghế chỉnh tay, giàn âm thanh với đầu CD, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, tay lái bọc da. Về vận hành, phiên bản động cơ 2.0 với công nghệ VVT-i tiết kiệm nhiên liệu, hộp số tự động 4 cấp. Về an toàn với 2 túi khí, cảm biến lùi. Giá xe Camry 2.0 tại Việt nam khá hợp lý nếu so với  đẳng cấp của Camry (999.000.000 VNĐ). Tại thời điểm 03 tháng  đầu năm 2014, Camry 2.0 là mẫu xe bán chạy nhất trong 3 mẫu xe Camry.

 

Không chỉ là một chiếc xe sedan toàn diện, kiểu dáng cuốn hút, vận hành uy lực mà còn ở hệ thống an toàn ưu việt hỗ trợ cho chủ sở hữu tối đa trong các tình huống bất ngờ. camry quả thực có một sự hòa quyện tuyệt vời.

Bên cạnh việc phát huy các yếu tố về kiểu dáng, Toyota Camry luôn đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất với khả năng vận hành linh hoạt, đem lại cảm giác uy lực trong từng chuyển động và sẵn sàng thỏa mãn đam mê cầm lái của chủ nhân trên mọi hành trình

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
 ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở mm
2775
Khoảng sáng gầm xe mm
150
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,5
Trọng lượng không tải kg
1490 – 1505
Trọng lượng toàn tải kg
2000
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích công tác cc
2494
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
133 (178) / 6000
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
231 / 4100
Dung tích bình nhiên liệu L
70
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Cầu trước
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Sau
Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
215/55R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
10.7
Ngoài đô thị lít / 100km
6.1
Kết hợp lít / 100km
7.8
NGOẠI THẤT
NGOẠI THẤT 
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
HID dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có, chế độ tự ngắt
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Tự động
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Bộ nhớ vị trí
Chức năng chống bám nước
Gạt mưa gián đoạn
Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Kính sau
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Ống xả kép
NỘI THẤT
 NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số
Trợ lực lái
Điện
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Ốp trang trí nội thất
Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 4.2
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí
Ghế người lái
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Ngả lưng chỉnh điện
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box
TIỆN NGHI
 TIỆN NGHI
Rèm che nắng cửa sau
Chỉnh tay
Rèm che nắng kính sau
Chỉnh điện
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống điều khiển lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
Không
Sau
Không
Góc trước
Góc sau
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
 AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
3 điểm (5 vị trí)
AN NINH
 AN NINH
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

You may also like…

© 2017 www.toyotamydinh.org. All Rights Reserved