0973 040 567

Toyota Hiace-Xe 15 chỗ

1,176,000,000

Toyota Hiace là dòng xe minibus 15 chỗ tiện dụng phổ thông, bền bỉ, tin cậy. Ở  Việt Nam là dòng nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật bản do công ty Toyota Việt Nam phân phối chính thức. có hai bản máy dầu và máy xăng-phù hợp cho nhiều lựa chọn, với nhu cầu khác nhau của khách hàng. bản máy dầu động cơ 2.8L, xe này trang bị những tính năng cơ bản cần thiết cho một chiếc xe chở khách mini bus tiện dụng; hộp số sàn 6 cấp. Hệ thống treo trước : thụt nhún, đòn kép với thanh xoắn và thanh cân bằng, hệ thống treo sau: nhíp lá.

Mô tả

  Toyota Hiace phiên bản mới 2020 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái lan, chỉ còn phiên bản duy nhất máy dầu 2.8, 15 chỗ  giá: 1.176.000.000 VNĐ (giá cập nhật ngày đầu năm 2020)

  Toyota Hiace là dòng xe minibus 15 chỗ tiện dụng phổ thông, bền bỉ, tin cậy. Ở  Việt Nam là dòng nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật bản do công ty Toyota Việt Nam phân phối chính thức. có hai bản máy dầu và máy xăng-phù hợp cho nhiều lựa chọn, với nhu cầu khác nhau của khách hàng. bản máy dầu động cơ 2.8L, xe này trang bị những tính năng cơ bản cần thiết cho một chiếc xe chở khách mini bus tiện dụng; hộp số sàn 6 cấp. Hệ thống treo trước : thụt nhún, đòn kép với thanh xoắn và thanh cân bằng, hệ thống treo sau: nhíp lá.

    Ở thị trường Việt Nam định vị sản phẩm minibus này cạnh tranh với các dòng xe: Ford Transit; mercedes sprinter, huyndai Starex… nhưng đối thủ chính rất mạnh vào thời điểm này là ford transit – phiên bản lắp ráp trong nước. với sản phẩm của ford, Toyota Hiace có lợi thế là xe nhập bền bỉ, tin cậy. Giá của Hiace cao hơn phiên bản ford transit một chút.

Tổng quan về ngoại thất: Sở hữu vẻ ngoài vững chắc, Hiace đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở cho các chủ doanh nghiệp, dịch vụ kinh doanh.

Nội thất: Trải nghiệm không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi , với 15 chỗ ngồi được sắp xếp thành 5 hàng ghế hợp lý tạo nên sự thoải mái tối đa trong suốt hành trình

Khoang lái rộng rãi trang bị những tính năng hỗ trợ thiết yếu

Bậc bước chân được thiết kế rộng rãi và tiện dụng hơn cho hành khách

Vận hành:

Thân xe semi-Bonnet giúp ngăn tiếng ồn vào trong khoang hành khách

Hệ thống treo trước độc lập MacPherson Strut, Hệ thống treo sau cải tiến giúp chiếc xe vận hành êm ái hơn

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Phụ trách kinh doanh Toyota Mỹ Đình:  Mr. Thắng: 0973 040 567

Website: https://toyotamydinh.org

Email: nguyenthang169@gmail.com

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
 ĐỘNG CƠ VÀ KÍCH THƯỚC KHUNG XE  
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5380 x 1880 x 2285 5380 x 1880 x 2285
Chiều dài cơ sở mm
3110 3110
Khoảng sáng gầm xe mm
180 185
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6,2 6,2
Trọng lượng không tải kg
2170 – 2190 1975 – 2075
Trọng lượng toàn tải kg
3250 3300
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, phun dầu điện tử, nén khí nạp 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, cam kép, VVT-i
Dung tích công tác cc
2982 2694
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
100 (142)/3600 111 (149) / 4800
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
300/1200-2400 241 / 3800
Dung tích bình nhiên liệu L
70 70
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4 Euro 4
Hệ thống truyền động
Cầu sau Cầu sau
Hộp số
Số tay 5 cấp Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép
Sau
Phụ thuộc, nhíp lá Phụ thuộc, nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Chụp mâm Chụp mâm
Kích thước lốp
195R15 195R15
Phanh Trước
Đĩa thông gió 15 Đĩa thông gió 15
Sau
Tang trống Tang trống
NGOẠI THẤT
 NGOẠI THẤT  
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
Loại thường Loại thường
Đèn báo phanh trên cao
LED LED
Đèn sương mù Trước
Không Không
Gạt mưa gián đoạn
Ăng ten
Trụ cửa sổ Trụ cửa sổ
Tay nắm cửa ngoài
Màu đen Màu đen
Chắn bùn trước & sau
Trước & sau Trước & sau
NỘI THẤT
NỘI THẤT   
Tay lái Loại tay lái
4 chấu 4 chấu
Chất liệu
Giả da Giả da
Điều chỉnh
Chỉnh tay Chỉnh tay 2 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
Ngày & Đêm Ngày & Đêm
Tay nắm cửa trong
Sơn màu đen Sơn màu đen
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Loại thường Loại thường
Chất liệu bọc ghế
Nỉ Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Ngả lưng chỉnh tay Ngả lưng chỉnh tay
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng chỉnh tay Ngả lưng chỉnh tay
TIỆN NGHI
 TIỆN NGHI  
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường Loại thường
Đầu đĩa
CD 1 đĩa CD 1 đĩa
Số loa
4 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 AN TOÀN CHỦ ĐỘNG  
Hệ thống chống bó cứng phanh
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
 AN TOÀN BỊ ĐỘNG  
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm (2 vị trí), 2 điểm (14 vị trí) 3 điểm (2 vị trí), 2 điểm (14 vị trí)

Có thể bạn thích…

© 2017 www.toyotamydinh.org. All Rights Reserved